TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐẠI NAM
Hotline tuyển sinh: 0961 595 599 · 0931 595 599
Tuyển sinh đại học chính quy

MỞ LỐI TƯƠNG LAI
TUYỂN SINH 2026

Nộp hồ sơ xét học bạ – chủ động lựa chọn ngành học, sẵn sàng chinh phục hành trình nghề nghiệp của bạn.
Mã trường: DDN · Thông tin dành cho thí sinh tuyển sinh năm 2026

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN NGAY →

Khám phá ngành học

Trải nghiệm Đại Nam

Tại sao chọn Đại học Đại Nam?

Môi trường học tập hiện đại, gắn với thực tiễn nghề nghiệp và xu hướng phát triển của xã hội.
01 / CƠ SỞ VẬT CHẤT

Không gian học tập hiện đại

Cơ sở vật chất tiên tiến, đáp ứng nhu cầu học tập và phát triển toàn diện.
02 / GIẢNG VIÊN

Đồng hành cùng người học

Đội ngũ giảng viên giỏi chuyên môn, giàu kinh nghiệm và tận tâm với sinh viên.
03 / THỰC HÀNH

Học đi đôi với hành

Nhà trường giới thiệu cơ hội thực hành, thực tập tại các tập đoàn và doanh nghiệp uy tín.
04 / THỜI GIAN HỌC

Lộ trình học tập tối ưu

Một số chương trình có thời gian học từ 3 năm, giúp sinh viên sớm gia nhập thị trường lao động.
05 / ĐỜI SỐNG SINH VIÊN

Nhiều hoạt động phong trào

Hơn 30 câu lạc bộ với hoạt động đa dạng, tạo cơ hội kết nối và phát triển kỹ năng.
06 / HỌC BỔNG

Mở rộng cơ hội học tập

Quỹ học bổng với nhiều chương trình hỗ trợ theo chính sách từng năm.
07 / CHƯƠNG TRÌNH HỌC

Kiến thức sát thực tế

Nội dung đào tạo cập nhật theo xu hướng kinh tế – xã hội và nhu cầu doanh nghiệp.
08 / NGHỀ NGHIỆP

Kết nối cơ hội việc làm

Định hướng nghề nghiệp và kết nối doanh nghiệp trong quá trình học tập.
09 / PHÁT TRIỂN BẢN THÂN

Phát triển toàn diện

Môi trường năng động giúp sinh viên rèn luyện kiến thức, kỹ năng và sự tự tin.
45.000+
Sinh viên đã và đang theo học
42
Ngành/chương trình đào tạo hệ đại học
100%
Mục tiêu kết nối việc làm đúng chuyên ngành theo thông tin nhà trường
Chọn ngành phù hợp

Các ngành đào tạo

Tìm hiểu chương trình học và lựa chọn ngành theo sở thích, năng lực và định hướng nghề nghiệp.

Nhờ tư vấn chọn ngành

Mã ngành Tên ngành / Chương trình Chỉ tiêu Tổ hợp xét tuyển Điểm THPT (2026) Điểm Học bạ (2026) Học phí (2026-2027)
7720101 Y khoa 535 A00, A02, B00, B01, B03, B04, C02, D07, D08, X13 20.5 24.00* 33.000.000 đ/kỳ
7720101-E Y khoa (tiếng Anh) 10 A00, A02, B00, B01, B03, B04, C02, D07, D08, X13 — — 2.025 USD/kỳ
7720201 Dược học 1.050 A00, A01, A02, B00, B08, C02, D07, X09, X10, X13 19.0 24.00* 14.500.000 đ/kỳ
7720301 Điều dưỡng 500 Toán/Văn + môn 2 + môn 3 17.0 19.50* 13.500.000 đ/kỳ
7480201-1 Phát triển phần mềm 700 Toán + môn 2 + môn 3 15.0 18.0 13.500.000 đ/kỳ
7480201-2 Hệ thống nhúng và IoT — Toán + môn 2 + môn 3 15.0 18.0 13.500.000 đ/kỳ
7480201-3 Robot và Trí tuệ nhân tạo — Toán + môn 2 + môn 3 15.0 18.0 13.500.000 đ/kỳ
7480101-1 Khoa học dữ liệu 50 Toán + môn 2 + môn 3 15.0 18.0 13.500.000 đ/kỳ
7480101-2 Trí tuệ nhân tạo (AI) — Toán + môn 2 + môn 3 15.0 18.0 13.500.000 đ/kỳ
7480104 Hệ thống thông tin 50 Toán + môn 2 + môn 3 15.0 18.0 13.500.000 đ/kỳ
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 400 Toán + Lý/Hóa + môn 3 15.0 18.0 13.500.000 đ/kỳ
7510301 Công nghệ KT điện, điện tử 230 Toán + Lý/Hóa + môn 3 15.0 18.0 13.500.000 đ/kỳ
7510203 Công nghệ KT cơ điện tử 180 Toán + Lý/Hóa + môn 3 15.0 18.0 13.500.000 đ/kỳ
7510303-1 Công nghệ bán dẫn 200 Toán + Lý/Hóa + môn 3 15.0 18.0 13.500.000 đ/kỳ
7510303-2 Tự động hóa công nghiệp — Toán + Lý/Hóa + môn 3 15.0 18.0 13.500.000 đ/kỳ
7480202 An toàn thông tin 80 Toán + môn 2 + môn 3 15.0 18.0 13.500.000 đ/kỳ
7580201 Kỹ thuật xây dựng 50 Toán + Lý/Hóa + môn 3 15.0 18.0 13.500.000 đ/kỳ
7580301 Kinh tế xây dựng 25 Toán + Lý/Hóa + môn 3 15.0 18.0 13.500.000 đ/kỳ
7340101 Quản trị kinh doanh 400 Toán/Văn + môn 2 + môn 3 15.0 18.0 16.000.000 đ/kỳ
7340404 Quản trị nhân lực 120 Toán/Văn + môn 2 + môn 3 15.0 18.0 14.500.000 đ/kỳ
7340115-1 Social Marketing 500 Toán/Văn + môn 2 + môn 3 15.0 18.0 18.000.000 đ/kỳ
7340115-2 Digital Marketing — Toán/Văn + môn 2 + môn 3 15.0 18.0 18.000.000 đ/kỳ
7340115-3 Martech — Toán/Văn + môn 2 + môn 3 15.0 18.0 18.000.000 đ/kỳ
7340120 Kinh doanh quốc tế 50 Toán/Văn + môn 2 + môn 3 15.0 18.0 14.500.000 đ/kỳ
7340122 Thương mại điện tử 280 Toán/Văn + môn 2 + môn 3 15.0 18.0 18.000.000 đ/kỳ
7310101-1 Kinh tế đầu tư 50 Toán/Văn + môn 2 + môn 3 15.0 18.0 14.500.000 đ/kỳ
7310101-2 Kinh tế tài chính — Toán/Văn + môn 2 + môn 3 15.0 18.0 14.500.000 đ/kỳ
7310109-1 Kinh doanh số 50 Toán/Văn + môn 2 + môn 3 15.0 18.0 14.500.000 đ/kỳ
7310109-2 Phân tích dữ liệu kinh doanh — Toán/Văn + môn 2 + môn 3 15.0 18.0 14.500.000 đ/kỳ
7340201-1 Ngân hàng số 150 Toán/Văn + môn 2 + môn 3 15.0 18.0 16.000.000 đ/kỳ
7340205-1 Blockchain & Tiền mã hóa 100 Toán/Văn + môn 2 + môn 3 15.0 18.0 16.000.000 đ/kỳ
7510605 Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng 350 Toán/Văn + môn 2 + môn 3 15.0 18.0 18.000.000 đ/kỳ
7340301-1 Kế toán 180 Toán/Văn + môn 2 + môn 3 15.0 18.0 14.500.000 đ/kỳ
7340301-2 Kiểm toán — Toán/Văn + môn 2 + môn 3 15.0 18.0 14.500.000 đ/kỳ
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành 250 Toán/Văn + môn 2 + môn 3 15.0 18.0 14.500.000 đ/kỳ
7810201 Quản trị khách sạn 120 Toán/Văn + môn 2 + môn 3 15.0 18.0 14.500.000 đ/kỳ
7310401-1 Tham vấn – Trị liệu tâm lý 220 Toán/Văn + môn 2 + môn 3 15.0 18.0 14.500.000 đ/kỳ
7380101 Luật 100 Toán/Văn + môn 2 + môn 3 15.0 18.0 15.000.000 đ/kỳ
7380107 Luật kinh tế 100 Toán/Văn + môn 2 + môn 3 15.0 18.0 15.000.000 đ/kỳ
7320104 Truyền thông đa phương tiện 460 Toán/Văn + môn 2 + môn 3 15.0 18.0 14.500.000 đ/kỳ
7320108 Quan hệ công chúng 100 Toán/Văn + môn 2 + môn 3 15.0 18.0 14.500.000 đ/kỳ
7220201-1 Tiếng Anh doanh nghiệp 550 Toán/Văn + môn 2 + môn 3 15.0 18.0 12.900.000 đ/kỳ
7220201-2 Tiếng Anh sư phạm — Toán/Văn + môn 2 + môn 3 15.0 18.0 12.900.000 đ/kỳ
7220204-1 Tiếng Trung biên phiên dịch 1.300 Toán/Văn + môn 2 + môn 3 15.0 18.0 12.900.000 đ/kỳ
7220204-2 Tiếng Trung thương mại – du lịch — Toán/Văn + môn 2 + môn 3 15.0 18.0 12.900.000 đ/kỳ
7220210-1 Tiếng Hàn biên phiên dịch 400 Toán/Văn + môn 2 + môn 3 15.0 18.0 12.900.000 đ/kỳ
7220209-1 Tiếng Nhật biên phiên dịch 85 Toán/Văn + môn 2 + môn 3 15.0 18.0 12.900.000 đ/kỳ
7580101 Kiến trúc 50 Toán + môn 2 + Vẽ mỹ thuật 15.0 18.0 14.500.000 đ/kỳ
7210403-1 Thiết kế đồ họa đa phương tiện 300 Toán/Văn + môn 2 + Vẽ mỹ thuật 15.0 18.0 14.500.000 đ/kỳ
7210403-2 Thiết kế đồ họa Game – Hoạt hình — Toán/Văn + môn 2 + Vẽ mỹ thuật 15.0 18.0 14.500.000 đ/kỳ
7210403-3 Thiết kế & trang trí nội thất — Toán/Văn + môn 2 + Vẽ mỹ thuật 15.0 18.0 14.500.000 đ/kỳ
Tuyển sinh 2026

Phương thức xét tuyển

Thí sinh xem kỹ đề án tuyển sinh chính thức để cập nhật điều kiện và mốc thời gian áp dụng trong năm 2026.
01
Xét Điểm Thi Tốt Nghiệp THPT 2026
Phương thức 1

Đối tượng tham gia:

Thí sinh tham dự kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 trên phạm vi toàn quốc.

Điều kiện & Tiêu chí xét tuyển:

  • Điểm xét tuyển: Tổng điểm thi 3 môn theo tổ hợp môn đăng ký xét tuyển.
  • Ngưỡng đảm bảo chất lượng: Thí sinh phải đạt điểm sàn do Hội đồng tuyển sinh nhà trường công bố sau khi có kết quả thi.
  • Khối Sức khỏe & Pháp luật: Ngành Y khoa, Dược học, Điều dưỡng và Luật, Luật kinh tế phải đáp ứng thêm ngưỡng đảm bảo chất lượng theo quy định của Bộ GD&ĐT.
02
Xét Kết Quả Học Tập Cấp THPT (Học Bạ)
Phương thức 2

Cách tính điểm xét tuyển:

Điểm XT = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3
Trong đó, Điểm môn =
ĐTB cả năm L10 + L11 + L12 3
* Lưu ý quan trọng: Nhà trường không cộng điểm ưu tiên đối với phương thức xét học bạ.

Ngưỡng nộp hồ sơ (Điều kiện nhận hồ sơ):

  • Y khoa, Dược học: Học lực L12 Giỏi trở lên hoặc Điểm xét tốt nghiệp ≥ 8.5.
  • Điều dưỡng: Học lực L12 Khá trở lên hoặc Điểm xét tốt nghiệp ≥ 6.5.
  • Luật, Luật kinh tế: Học lực L12 Giỏi trở lên hoặc Điểm xét tốt nghiệp ≥ 8.5.
  • Các ngành còn lại: Tổng điểm 3 môn xét tuyển đạt từ ngưỡng quy định chung của trường.
03
Xét Tuyển Thẳng Quy Định Bộ GD&ĐT
Phương thức 3

Đối tượng tuyển thẳng:

Theo Điều 8 Quy chế tuyển sinh trình độ đại học hiện hành của Bộ GD&ĐT, bao gồm:

  • Thí sinh đoạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG quốc gia, quốc tế hoặc cuộc thi KHKT cấp quốc gia, quốc tế (môn đạt giải phù hợp ngành đăng ký xét tuyển).
  • Anh hùng lao động, Anh hùng LLVT nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc.
  • Thí sinh dân tộc thiểu số rất ít người; thí sinh có HKTT từ 3 năm trở lên và học 3 năm tại huyện nghèo theo quy định Chính phủ (học bổ sung kiến thức 1 năm nếu trúng tuyển).
  • Thí sinh khuyết tật đặc biệt nặng có khả năng theo học.
04
Xét Kết Quả Đánh Giá Năng Lực (HSA)
Phương thức 4

Đối tượng dự tuyển:

Thí sinh tham gia kỳ thi Đánh giá năng lực (HSA) năm 2026 do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức.

Điểm sàn nhận hồ sơ xét tuyển (Thang điểm 150):

  • Khối ngành Luật: Đạt từ 90 / 150 điểm trở lên.
  • Khối ngành Sức khỏe: Đạt từ 80 / 150 điểm trở lên (kèm đáp ứng tiêu chí ngưỡng chất lượng theo quy định của Bộ GD&ĐT).
  • Các khối ngành khác: Đạt từ 60 / 150 điểm trở lên.
Chuẩn bị hồ sơ

Hồ sơ xét tuyển bổ sung

Kiểm tra thành phần hồ sơ và thông tin nhận hồ sơ trước khi gửi.
  • ✓
    Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu của Trường Đại học Đại Nam).
  • ✓
    Giấy chứng nhận kết quả thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (đối với các thí sinh tham dự kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026).
  • ✓
    Bản sao công chứng Giấy chứng nhận kết quả kỳ thi: HSA.
  • ✓
    Học bạ THPT (bản sao công chứng).
  • ✓
    Bằng tốt nghiệp hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời (bản sao công chứng).
  • ✓
    Bản sao các giấy tờ chứng nhận ưu tiên (nếu có; có chứng thực).
  • ✓
    Thẻ căn cước công dân (bản sao công chứng).
  • ✓
    01 Đơn đăng ký xét học bổng đầu vào kèm minh chứng (Nộp bản cứng trước Ngày hội nhập học K20 để được xét học bổng) Tải mẫu tại ĐÂY ⭳
  • ✓
    Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu của Trường Đại học Đại Nam).
  • ✓
    Giấy chứng nhận kết quả thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (đối với các thí sinh tham dự kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026).
  • ✓
    Bản sao công chứng Giấy chứng nhận kết quả kỳ thi: HSA.
  • ✓
    Học bạ THPT (bản sao công chứng).
  • ✓
    Bằng tốt nghiệp hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời (bản sao công chứng).
  • ✓
    Bản sao các giấy tờ chứng nhận ưu tiên (nếu có; có chứng thực).
  • ✓
    Thẻ căn cước công dân (bản sao công chứng).
  • ✓
    01 Đơn đăng ký xét học bổng đầu vào kèm minh chứng (Nộp bản cứng trước Ngày hội nhập học K20 để được xét học bổng) Tải mẫu tại ĐÂY ⭳
Từng bước rõ ràng

Bảng quy đổi chứng chỉ

Loại
chứng chỉ
Thang điểm 10 10 10 10 10 Ngành/Chương
trình đào tạo
Điểm quy đổi 10 9.5 9.0 8.5 8.0
Điểm khuyến
khích
1.5 1.25 1.0 0.75 0.5
IELTS Academic Từ 7.0 6.5 6.0 5.5 5.0 Tất cả các
ngành/Chương
trình đào tạo
TOEIC 4 kỹ năngNghe đọc + Nói viết Từ 830 +
Từ 320
780 + 300 680 + 280 560 + 260 450 + 240
TOEFL iBT(Không bao gồm Home Edition) 94 - 120 78 - 93 62 - 77 46 - 61 30 - 45
JLPT
N2 (90-180)
N1 (100-180)
N3
(150-180)
N3
(121-149)
N3
(95-120)
N4
(145-180)
Ngôn ngữ Nhật
HSK
HSK5 (180-300)
HSK6 (180-300)
HSK4
(241-300)
HSK4
(211-240)
HSK4
(180-210)
HSK3
(241-300)
Ngôn ngữ Trung Quốc
TOPIK
TOPIK 5 (190-229)
TOPIK 6 (230-300)
TOPIK 4
(176-189)
TOPIK 4
(163-175)
TOPIK 4
(150-162)
TOPIK 3
(135-149)
Ngôn ngữ Hàn Quốc
Đối tượng 1 2 3 4 5
Điểm cộng + 1.5 + 1.5 + 1.5 + 1.5 + 1.5
Tiêu chí chi tiết các đối tượng ưu tiên cộng điểm
Đối tượng 1
Thí sinh đạt giải Nhất / Nhì / Ba / Khuyến khích kỳ thi Học sinh giỏi (HSG) cấp Tỉnh/Thành phố trở lên có môn đạt giải nằm trong tổ hợp môn xét tuyển đối với ngành đào tạo đăng ký. Thời gian đạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển.
Đối tượng 2
Thí sinh đạt giải Nhất / Nhì / Ba trong cuộc thi “Học sinh, sinh viên với ý tưởng khởi nghiệp” cấp Tỉnh/Thành phố trở lên. Thời gian đạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển.
Đối tượng 3
Thí sinh đạt giải Nhất / Nhì / Ba trong cuộc thi “Khoa học kỹ thuật” cấp Tỉnh/Thành phố trở lên. Thời gian đạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển.
Đối tượng 4
Thí sinh đạt giải Nhất / Nhì / Ba trong các cuộc thi văn nghệ – thể thao cấp Quốc gia trở lên. Thời gian đạt giải không quá 4 năm tính tới thời điểm xét tuyển.
Đối tượng 5
Thí sinh đạt giải Nhất / Nhì / Ba tại các kỳ thi tay nghề khu vực ASEAN và thi tay nghề quốc tế dự tuyển vào các chương trình đào tạo phù hợp với nghề đã đạt giải; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính theo năm đến thời điểm xét tuyển.

Quy định về cộng xét tuyển

Học tập và trải nghiệm

Cơ sở vật chất hiện đại

Khuôn viên xanh – sạch – đẹp cùng hệ thống không gian học tập, thực hành và sinh hoạt dành cho sinh viên.
🌳

Khuôn viên xanh

Diện tích khoảng 9,6 ha với công viên cây xanh và các công trình tiện ích.
🧪

Phòng Lab & xưởng thực hành

Không gian thực hành công nghệ thông tin và phòng Lab chuyên môn.
🏠

Ký túc xá

Khu lưu trú sinh viên với sức chứa được tài liệu nguồn nêu gần 3.000 chỗ.
🩺

Trung tâm tiền lâm sàng

Không gian thực hành dành cho sinh viên khối ngành Y khoa.
💊

Trung tâm thực hành Dược

Trang thiết bị phục vụ học tập và thực hành chuyên ngành Dược.
📚

Thư viện & tri thức số

Nguồn học liệu phục vụ học tập, nghiên cứu và phát triển tri thức.
NGHỆ THUẬT

Let's Dance

SÁNG TẠO

Eco Fashion Show

KẾT NỐI

Câu lạc bộ sinh viên

VĂN HÓA ĐỌC

Hội sách DNU

NGHỀ NGHIỆP

Ngày hội việc làm

TRẢI NGHIỆM

Học quân sự tại trường

BẢN LĨNH

Tìm kiếm sư tử đầu đàn

Đời sống sinh viên

Hoạt động phong trào đa dạng

Thêm trải nghiệm ngoài giảng đường, rèn luyện kỹ năng và lưu giữ những năm tháng sinh viên đáng nhớ.
TÀI NĂNG

King and Queen DNU

Kết nối doanh nghiệp

Đào tạo gắn với thực tiễn

Góc nhìn từ doanh nghiệp về năng lực, thái độ và kỹ năng nghề nghiệp của sinh viên.
"Sinh viên Đại học Đại Nam có nền tảng kiến thức vững chắc và thái độ làm việc chăm chỉ nhiệt tình. Tôi đánh giá cao sự chủ động, chuyên nghiệp, kỹ năng giao tiếp tự tin, sẵn sàng tiếp thu những cái mới của các bạn. Với những kiến thức kỹ năng được trang bị, tôi tin sinh viên Đại học Đại Nam sẽ dễ dàng chinh phục mọi nhà tuyển dụng dù là khó tính nhất."
ÔNG LÊ ĐẮC LÂM
Tổng Giám đốc Công ty TNHH Công nghệ VNTRIP
"Tôi có cơ hội được làm việc với sinh viên Đại học Đại Nam từ năm 2019, tôi rất ấn tượng vì sự chuyên nghiệp và đúng giờ của các em, các bạn cũng không hề ngại công việc, sẵn sàng đón nhận công việc được phân công hoặc điều động từ bộ phận và hoàn thành tốt các công việc của mình."
BÀ NGÔ VÂN HẠNH
Giám đốc nhân sự Khách sạn Intercontinental Hanoi Landmark 72
“Chúng tôi hoàn toàn yên tâm khi tiếp nhận nhân sự đến từ trường Đại học Đại Nam. LG Display Việt Nam Hải Phòng luôn sẵn sàng tiếp nhận sinh viên trường Đại học Đại Nam đến trải nghiệm thực tế, kiến tập, thực tập và tuyển dụng.”
ÔNG NGUYỄN THÀNH HIẾU
Trưởng phòng tuyển dụng Công ty TNHH LG Display Việt Nam Hải Phòng
BẮT ĐẦU HÀNH TRÌNH CỦA BẠN

Đăng ký nhận tư vấn
tuyển sinh 2026

Để lại thông tin, đội ngũ tư vấn có thể liên hệ trao đổi về ngành học, phương thức xét tuyển và hồ sơ cần chuẩn bị.

Hotline / Zalo
0961 595 599 · 0931 595 599
Mã trường: DDN
▾
▾
▾
Bằng việc gửi thông tin, bạn đồng ý để nhà trường liên hệ tư vấn theo thông tin đã cung cấp. Hãy bổ sung liên kết chính sách bảo mật được nhà trường phê duyệt.
LIÊN HỆ TUYỂN SINH
Hotline: 0961 595 599 / 0931 595 599
Địa chỉ: Số 1, Phố Xốm, Phường Phú Lương, TP. Hà Nội
Website: dainam.edu.vn
TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐẠI NAM
TUYỂN SINH 2026

Đăng ký tư vấn tuyển sinh 2026

Tư vấn tuyển sinh 2026
Trường Đại học Đại Nam
Xin chào! Bạn đang quan tâm đến phương thức xét tuyển hay ngành học nào của trường?
Chọn câu hỏi nhanh bên dưới để xem hướng dẫn ngay:
1
Hỗ trợ ngay