| Mã ngành | Tên ngành / Chương trình | Chỉ tiêu | Tổ hợp xét tuyển | Điểm THPT (2026) | Điểm Học bạ (2026) | Học phí (2026-2027) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 7720101 | Y khoa | 535 | A00, A02, B00, B01, B03, B04, C02, D07, D08, X13 | 20.5 | 24.00* | 33.000.000 đ/kỳ |
| 7720101-E | Y khoa (tiếng Anh) | 10 | A00, A02, B00, B01, B03, B04, C02, D07, D08, X13 | — | — | 2.025 USD/kỳ |
| 7720201 | Dược học | 1.050 | A00, A01, A02, B00, B08, C02, D07, X09, X10, X13 | 19.0 | 24.00* | 14.500.000 đ/kỳ |
| 7720301 | Điều dưỡng | 500 | Toán/Văn + môn 2 + môn 3 | 17.0 | 19.50* | 13.500.000 đ/kỳ |
| 7480201-1 | Phát triển phần mềm | 700 | Toán + môn 2 + môn 3 | 15.0 | 18.0 | 13.500.000 đ/kỳ |
| 7480201-2 | Hệ thống nhúng và IoT | — | Toán + môn 2 + môn 3 | 15.0 | 18.0 | 13.500.000 đ/kỳ |
| 7480201-3 | Robot và Trí tuệ nhân tạo | — | Toán + môn 2 + môn 3 | 15.0 | 18.0 | 13.500.000 đ/kỳ |
| 7480101-1 | Khoa học dữ liệu | 50 | Toán + môn 2 + môn 3 | 15.0 | 18.0 | 13.500.000 đ/kỳ |
| 7480101-2 | Trí tuệ nhân tạo (AI) | — | Toán + môn 2 + môn 3 | 15.0 | 18.0 | 13.500.000 đ/kỳ |
| 7480104 | Hệ thống thông tin | 50 | Toán + môn 2 + môn 3 | 15.0 | 18.0 | 13.500.000 đ/kỳ |
| 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 400 | Toán + Lý/Hóa + môn 3 | 15.0 | 18.0 | 13.500.000 đ/kỳ |
| 7510301 | Công nghệ KT điện, điện tử | 230 | Toán + Lý/Hóa + môn 3 | 15.0 | 18.0 | 13.500.000 đ/kỳ |
| 7510203 | Công nghệ KT cơ điện tử | 180 | Toán + Lý/Hóa + môn 3 | 15.0 | 18.0 | 13.500.000 đ/kỳ |
| 7510303-1 | Công nghệ bán dẫn | 200 | Toán + Lý/Hóa + môn 3 | 15.0 | 18.0 | 13.500.000 đ/kỳ |
| 7510303-2 | Tự động hóa công nghiệp | — | Toán + Lý/Hóa + môn 3 | 15.0 | 18.0 | 13.500.000 đ/kỳ |
| 7480202 | An toàn thông tin | 80 | Toán + môn 2 + môn 3 | 15.0 | 18.0 | 13.500.000 đ/kỳ |
| 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 50 | Toán + Lý/Hóa + môn 3 | 15.0 | 18.0 | 13.500.000 đ/kỳ |
| 7580301 | Kinh tế xây dựng | 25 | Toán + Lý/Hóa + môn 3 | 15.0 | 18.0 | 13.500.000 đ/kỳ |
| 7340101 | Quản trị kinh doanh | 400 | Toán/Văn + môn 2 + môn 3 | 15.0 | 18.0 | 16.000.000 đ/kỳ |
| 7340404 | Quản trị nhân lực | 120 | Toán/Văn + môn 2 + môn 3 | 15.0 | 18.0 | 14.500.000 đ/kỳ |
| 7340115-1 | Social Marketing | 500 | Toán/Văn + môn 2 + môn 3 | 15.0 | 18.0 | 18.000.000 đ/kỳ |
| 7340115-2 | Digital Marketing | — | Toán/Văn + môn 2 + môn 3 | 15.0 | 18.0 | 18.000.000 đ/kỳ |
| 7340115-3 | Martech | — | Toán/Văn + môn 2 + môn 3 | 15.0 | 18.0 | 18.000.000 đ/kỳ |
| 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 50 | Toán/Văn + môn 2 + môn 3 | 15.0 | 18.0 | 14.500.000 đ/kỳ |
| 7340122 | Thương mại điện tử | 280 | Toán/Văn + môn 2 + môn 3 | 15.0 | 18.0 | 18.000.000 đ/kỳ |
| 7310101-1 | Kinh tế đầu tư | 50 | Toán/Văn + môn 2 + môn 3 | 15.0 | 18.0 | 14.500.000 đ/kỳ |
| 7310101-2 | Kinh tế tài chính | — | Toán/Văn + môn 2 + môn 3 | 15.0 | 18.0 | 14.500.000 đ/kỳ |
| 7310109-1 | Kinh doanh số | 50 | Toán/Văn + môn 2 + môn 3 | 15.0 | 18.0 | 14.500.000 đ/kỳ |
| 7310109-2 | Phân tích dữ liệu kinh doanh | — | Toán/Văn + môn 2 + môn 3 | 15.0 | 18.0 | 14.500.000 đ/kỳ |
| 7340201-1 | Ngân hàng số | 150 | Toán/Văn + môn 2 + môn 3 | 15.0 | 18.0 | 16.000.000 đ/kỳ |
| 7340205-1 | Blockchain & Tiền mã hóa | 100 | Toán/Văn + môn 2 + môn 3 | 15.0 | 18.0 | 16.000.000 đ/kỳ |
| 7510605 | Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng | 350 | Toán/Văn + môn 2 + môn 3 | 15.0 | 18.0 | 18.000.000 đ/kỳ |
| 7340301-1 | Kế toán | 180 | Toán/Văn + môn 2 + môn 3 | 15.0 | 18.0 | 14.500.000 đ/kỳ |
| 7340301-2 | Kiểm toán | — | Toán/Văn + môn 2 + môn 3 | 15.0 | 18.0 | 14.500.000 đ/kỳ |
| 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành | 250 | Toán/Văn + môn 2 + môn 3 | 15.0 | 18.0 | 14.500.000 đ/kỳ |
| 7810201 | Quản trị khách sạn | 120 | Toán/Văn + môn 2 + môn 3 | 15.0 | 18.0 | 14.500.000 đ/kỳ |
| 7310401-1 | Tham vấn – Trị liệu tâm lý | 220 | Toán/Văn + môn 2 + môn 3 | 15.0 | 18.0 | 14.500.000 đ/kỳ |
| 7380101 | Luật | 100 | Toán/Văn + môn 2 + môn 3 | 15.0 | 18.0 | 15.000.000 đ/kỳ |
| 7380107 | Luật kinh tế | 100 | Toán/Văn + môn 2 + môn 3 | 15.0 | 18.0 | 15.000.000 đ/kỳ |
| 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 460 | Toán/Văn + môn 2 + môn 3 | 15.0 | 18.0 | 14.500.000 đ/kỳ |
| 7320108 | Quan hệ công chúng | 100 | Toán/Văn + môn 2 + môn 3 | 15.0 | 18.0 | 14.500.000 đ/kỳ |
| 7220201-1 | Tiếng Anh doanh nghiệp | 550 | Toán/Văn + môn 2 + môn 3 | 15.0 | 18.0 | 12.900.000 đ/kỳ |
| 7220201-2 | Tiếng Anh sư phạm | — | Toán/Văn + môn 2 + môn 3 | 15.0 | 18.0 | 12.900.000 đ/kỳ |
| 7220204-1 | Tiếng Trung biên phiên dịch | 1.300 | Toán/Văn + môn 2 + môn 3 | 15.0 | 18.0 | 12.900.000 đ/kỳ |
| 7220204-2 | Tiếng Trung thương mại – du lịch | — | Toán/Văn + môn 2 + môn 3 | 15.0 | 18.0 | 12.900.000 đ/kỳ |
| 7220210-1 | Tiếng Hàn biên phiên dịch | 400 | Toán/Văn + môn 2 + môn 3 | 15.0 | 18.0 | 12.900.000 đ/kỳ |
| 7220209-1 | Tiếng Nhật biên phiên dịch | 85 | Toán/Văn + môn 2 + môn 3 | 15.0 | 18.0 | 12.900.000 đ/kỳ |
| 7580101 | Kiến trúc | 50 | Toán + môn 2 + Vẽ mỹ thuật | 15.0 | 18.0 | 14.500.000 đ/kỳ |
| 7210403-1 | Thiết kế đồ họa đa phương tiện | 300 | Toán/Văn + môn 2 + Vẽ mỹ thuật | 15.0 | 18.0 | 14.500.000 đ/kỳ |
| 7210403-2 | Thiết kế đồ họa Game – Hoạt hình | — | Toán/Văn + môn 2 + Vẽ mỹ thuật | 15.0 | 18.0 | 14.500.000 đ/kỳ |
| 7210403-3 | Thiết kế & trang trí nội thất | — | Toán/Văn + môn 2 + Vẽ mỹ thuật | 15.0 | 18.0 | 14.500.000 đ/kỳ |
Thí sinh tham dự kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 trên phạm vi toàn quốc.
Theo Điều 8 Quy chế tuyển sinh trình độ đại học hiện hành của Bộ GD&ĐT, bao gồm:
Thí sinh tham gia kỳ thi Đánh giá năng lực (HSA) năm 2026 do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức.
| Loại chứng chỉ |
Thang điểm | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | Ngành/Chương trình đào tạo |
| Điểm quy đổi | 10 | 9.5 | 9.0 | 8.5 | 8.0 | ||
| Điểm khuyến khích |
1.5 | 1.25 | 1.0 | 0.75 | 0.5 | ||
| IELTS Academic | Từ 7.0 | 6.5 | 6.0 | 5.5 | 5.0 | Tất cả các ngành/Chương trình đào tạo |
|
| TOEIC 4 kỹ năngNghe đọc + Nói viết | Từ 830 + Từ 320 |
780 + 300 | 680 + 280 | 560 + 260 | 450 + 240 | ||
| TOEFL iBT(Không bao gồm Home Edition) | 94 - 120 | 78 - 93 | 62 - 77 | 46 - 61 | 30 - 45 | ||
| JLPT |
N2 (90-180)
N1 (100-180)
|
N3 (150-180) |
N3 (121-149) |
N3 (95-120) |
N4 (145-180) |
Ngôn ngữ Nhật | |
| HSK |
HSK5 (180-300)
HSK6 (180-300)
|
HSK4 (241-300) |
HSK4 (211-240) |
HSK4 (180-210) |
HSK3 (241-300) |
Ngôn ngữ Trung Quốc | |
| TOPIK |
TOPIK 5 (190-229)
TOPIK 6 (230-300)
|
TOPIK 4 (176-189) |
TOPIK 4 (163-175) |
TOPIK 4 (150-162) |
TOPIK 3 (135-149) |
Ngôn ngữ Hàn Quốc | |
| Đối tượng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| Điểm cộng | + 1.5 | + 1.5 | + 1.5 | + 1.5 | + 1.5 |
Để lại thông tin, đội ngũ tư vấn có thể liên hệ trao đổi về ngành học, phương thức xét tuyển và hồ sơ cần chuẩn bị.